TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

义结金兰

yìjiéjīnlán giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 義結金蘭

Âm Hán Việt NGHĨA KẾT KIM LAN

义结金兰 nghĩa là Kết nghĩa bạn bè thân thiết.

Nghĩa của 义结金兰

yìjiéjīnlán

NGHĨA KẾT KIM LANCụm từphồn thể 義結金蘭
  1. Kết nghĩa bạn bè thân thiết

Câu hỏi thường gặp

义结金兰 nghĩa là gì?

义结金兰 (yìjiéjīnlán) nghĩa là Kết nghĩa bạn bè thân thiết.

义结金兰 đọc thế nào?

义结金兰 đọc là yìjiéjīnlán (pinyin).

Âm Hán Việt của 义结金兰 là gì?

Âm Hán Việt của 义结金兰 là "nghĩa kết kim lan".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.