义结金兰 (yìjiéjīnlán) nghĩa là Kết nghĩa bạn bè thân thiết.
义结金兰 đọc thế nào?
义结金兰 đọc là yìjiéjīnlán (pinyin).
Âm Hán Việt của 义结金兰 là gì?
Âm Hán Việt của 义结金兰 là "nghĩa kết kim lan".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.