TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

义肢

yìzhī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 義肢

Âm Hán Việt NGHĨA CHI

义肢 nghĩa là chân tay giả.

Nghĩa của 义肢

yìzhī

NGHĨA CHIDanh từphồn thể 義肢
  1. Chân tay giả

Câu hỏi thường gặp

义肢 nghĩa là gì?

义肢 (yìzhī) nghĩa là chân tay giả.

义肢 đọc thế nào?

义肢 đọc là yìzhī (pinyin).

Âm Hán Việt của 义肢 là gì?

Âm Hán Việt của 义肢 là "nghĩa chi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.