TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

之所以

HSK 3.0 cấp 6 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
zhīsuǒyǐ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CHI SỞ DĨ

之所以 nghĩa là Lý do mà N P.

Nghĩa của 之所以

zhīsuǒyǐ

CHI SỞ DĨ
  1. sau danh từ N và trước vị ngữ P Lý do mà N P
  2. Ví dụ: 我之所以讨厌他 (wǒzhīsuǒyǐtǎoyàntā) "lý do tôi ghét anh ta (là ...)"

Câu hỏi thường gặp

之所以 nghĩa là gì?

之所以 (zhīsuǒyǐ) nghĩa là Lý do mà N P.

之所以 đọc thế nào?

之所以 đọc là zhīsuǒyǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 之所以 là gì?

Âm Hán Việt của 之所以 là "chi sở dĩ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.