之所以
HSK 3.0 cấp 6 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
之所以 nghĩa là Lý do mà N P.
Nghĩa của 之所以
zhīsuǒyǐ
CHI SỞ DĨ- sau danh từ N và trước vị ngữ P Lý do mà N P
- Ví dụ: 我之所以讨厌他 (wǒzhīsuǒyǐtǎoyàntā) "lý do tôi ghét anh ta (là ...)"
Câu hỏi thường gặp
之所以 nghĩa là gì?
之所以 (zhīsuǒyǐ) nghĩa là Lý do mà N P.
之所以 đọc thế nào?
之所以 đọc là zhīsuǒyǐ (pinyin).
Âm Hán Việt của 之所以 là gì?
Âm Hán Việt của 之所以 là "chi sở dĩ".