TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

之类

zhīlèi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 之類

Âm Hán Việt CHI LOẠI

之类 nghĩa là vân vân, tương tự.

Nghĩa của 之类

zhīlèi

CHI LOẠIDanh từphồn thể 之類
  1. Vân vân
  2. Tương tự

Câu ví dụ với 之类

  • 另外,这间房里面没有冷气设备之类的东西,有的只是一把团扇。 Ngoài ra, phòng này không có thiết bị làm lạnh hay gì hết, mà chỉ có một cái quạt giấy.Tatoeba #1941168

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

之类 nghĩa là gì?

之类 (zhīlèi) nghĩa là vân vân, tương tự.

之类 đọc thế nào?

之类 đọc là zhīlèi (pinyin).

Âm Hán Việt của 之类 là gì?

Âm Hán Việt của 之类 là "chi loại".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.