Ô TƯ BIỆT KHẮC TƯ THẢNTên riêngphồn thể 烏茲別克斯坦tên riêng
Uzbekistan
Câu hỏi thường gặp
乌兹别克斯坦 nghĩa là gì?
乌兹别克斯坦 (wūzībiékèsītǎn) nghĩa là Uzbekistan.
乌兹别克斯坦 đọc thế nào?
乌兹别克斯坦 đọc là Wūzībiékèsītǎn (pinyin).
Âm Hán Việt của 乌兹别克斯坦 là gì?
Âm Hán Việt của 乌兹别克斯坦 là "ô tư biệt khắc tư thản".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.