TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

乌烟瘴气

wūyānzhàngqì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 烏煙瘴氣

Âm Hán Việt Ô YÊN CHƯỚNG KHÍ

乌烟瘴气 nghĩa là khói mù mịt.

Nghĩa của 乌烟瘴气

wūyānzhàngqì

Ô YÊN CHƯỚNG KHÍCụm từphồn thể 烏煙瘴氣
  1. thành ngữ Khói mù mịt
  2. Bầu không khí hôi hám
  3. nghĩa bóng Bầu không khí u ám
  4. Hỗn loạn

Câu hỏi thường gặp

乌烟瘴气 nghĩa là gì?

乌烟瘴气 (wūyānzhàngqì) nghĩa là khói mù mịt.

乌烟瘴气 đọc thế nào?

乌烟瘴气 đọc là wūyānzhàngqì (pinyin).

Âm Hán Việt của 乌烟瘴气 là gì?

Âm Hán Việt của 乌烟瘴气 là "ô yên chướng khí".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.