TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

乌纱帽

wūshāmào giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 烏紗帽

Âm Hán Việt Ô SA MẠO

乌纱帽 nghĩa là mũ sa đen, chức vụ quan chức.

Nghĩa của 乌纱帽

wūshāmào

Ô SA MẠODanh từphồn thể 烏紗帽
  1. Mũ sa đen (quan lại thời đế chế đội để biểu thị chức vị)
  2. ví von Chức vụ quan chức

Từ ghép có 乌纱帽

Câu hỏi thường gặp

乌纱帽 nghĩa là gì?

乌纱帽 (wūshāmào) nghĩa là mũ sa đen, chức vụ quan chức.

乌纱帽 đọc thế nào?

乌纱帽 đọc là wūshāmào (pinyin).

Âm Hán Việt của 乌纱帽 là gì?

Âm Hán Việt của 乌纱帽 là "ô sa mạo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.