TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

乌齐雅

Wūqíyǎ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 烏齊雅

Âm Hán Việt Ô TỀ NHÃ

乌齐雅 nghĩa là Uzziah con của Amaziah, vua của Judah khoảng năm 750 TCN.

Nghĩa của 乌齐雅

Wūqíyǎ

Ô TỀ NHÃTên riêngphồn thể 烏齊雅tên riêng
  1. Uzziah con của Amaziah, vua của Judah khoảng năm 750 TCN

Câu hỏi thường gặp

乌齐雅 nghĩa là gì?

乌齐雅 (wūqíyǎ) nghĩa là Uzziah con của Amaziah, vua của Judah khoảng năm 750 TCN.

乌齐雅 đọc thế nào?

乌齐雅 đọc là Wūqíyǎ (pinyin).

Âm Hán Việt của 乌齐雅 là gì?

Âm Hán Việt của 乌齐雅 là "ô tề nhã".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.