TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

乏人照顾

fárénzhàogù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 乏人照顧

Âm Hán Việt PHẠP NHÂN CHIẾU CỐ

乏人照顾 nghĩa là không được chăm sóc, không ai quan tâm.

Nghĩa của 乏人照顾

fárénzhàogù

PHẠP NHÂN CHIẾU CỐphồn thể 乏人照顧
  1. về một người Không được chăm sóc
  2. Không ai quan tâm

Câu hỏi thường gặp

乏人照顾 nghĩa là gì?

乏人照顾 (fárénzhàogù) nghĩa là không được chăm sóc, không ai quan tâm.

乏人照顾 đọc thế nào?

乏人照顾 đọc là fárénzhàogù (pinyin).

Âm Hán Việt của 乏人照顾 là gì?

Âm Hán Việt của 乏人照顾 là "phạp nhân chiếu cố".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.