TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

乏力

fálì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHẠP LỰC

乏力 nghĩa là thiếu sức mạnh, yếu, không đủ khả năng.

Nghĩa của 乏力

fálì

PHẠP LỰCTính từ, Động từ
  1. Thiếu sức mạnh; yếu; kiệt quệ
  2. Không đủ khả năng

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 乏力

Đồng nghĩa

Thành ngữ có 乏力

  • 欲振乏力 — Cố gắng phấn chấn nhưng không đủ sức

Câu hỏi thường gặp

乏力 nghĩa là gì?

乏力 (fálì) nghĩa là thiếu sức mạnh, yếu, không đủ khả năng.

乏力 đọc thế nào?

乏力 đọc là fálì (pinyin).

Âm Hán Việt của 乏力 là gì?

Âm Hán Việt của 乏力 là "phạp lực".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.