乐不可支 nghĩa là vui mừng khôn xiết, vui sướng như điên.
Nghĩa của 乐不可支
lèbùkězhī
LẠC BẤT KHẢ CHICụm từphồn thể 樂不可支
Vui mừng khôn xiết (thành ngữ); vui sướng như điên
Câu hỏi thường gặp
乐不可支 nghĩa là gì?
乐不可支 (lèbùkězhī) nghĩa là vui mừng khôn xiết, vui sướng như điên.
乐不可支 đọc thế nào?
乐不可支 đọc là lèbùkězhī (pinyin).
Âm Hán Việt của 乐不可支 là gì?
Âm Hán Việt của 乐不可支 là "lạc bất khả chi".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.