TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

乐业

Lèyè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 樂業

Âm Hán Việt LẠC NGHIỆP

乐业 nghĩa là Huyện Leye ở Bách Sắc 百色 (Bǎisè), Quảng Tây.

Nghĩa của 乐业

Lèyè

LẠC NGHIỆPĐộng từ, Tên riêngphồn thể 樂業tên riêng
  1. Huyện Leye ở Bách Sắc 百色 (Bǎisè), Quảng Tây

Thành ngữ có 乐业

  • 安居乐业 — Sống yên ổn và làm việc vui vẻ

Câu hỏi thường gặp

乐业 nghĩa là gì?

乐业 (lèyè) nghĩa là Huyện Leye ở Bách Sắc 百色 (Bǎisè), Quảng Tây.

乐业 đọc thế nào?

乐业 đọc là Lèyè (pinyin).

Âm Hán Việt của 乐业 là gì?

Âm Hán Việt của 乐业 là "lạc nghiệp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.