TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

安居乐业

ānjūlèyè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 安居樂業

Âm Hán Việt AN CƯ LẠC NGHIỆP

安居乐业 nghĩa là Sống yên ổn và làm việc vui vẻ.

Nghĩa của 安居乐业

ānjūlèyè

AN CƯ LẠC NGHIỆPCụm từphồn thể 安居樂業
  1. thành ngữ Sống yên ổn và làm việc vui vẻ
  2. An cư lạc nghiệp

Câu hỏi thường gặp

安居乐业 nghĩa là gì?

安居乐业 (ānjūlèyè) nghĩa là Sống yên ổn và làm việc vui vẻ.

安居乐业 đọc thế nào?

安居乐业 đọc là ānjūlèyè (pinyin).

Âm Hán Việt của 安居乐业 là gì?

Âm Hán Việt của 安居乐业 là "an cư lạc nghiệp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.