TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

乐句

yuèjù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 樂句

Âm Hán Việt NHẠC CÚ

乐句 nghĩa là câu nhạc.

Nghĩa của 乐句

yuèjù

NHẠC CÚDanh từphồn thể 樂句
  1. Câu nhạc

Câu hỏi thường gặp

乐句 nghĩa là gì?

乐句 (yuèjù) nghĩa là câu nhạc.

乐句 đọc thế nào?

乐句 đọc là yuèjù (pinyin).

Âm Hán Việt của 乐句 là gì?

Âm Hán Việt của 乐句 là "nhạc cú".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.