TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

乐呵呵

lèhēhē giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 樂呵呵

乐呵呵 nghĩa là vui vẻ, phấn khích.

Nghĩa của 乐呵呵

lèhēhē

Tính từphồn thể 樂呵呵
  1. Vui vẻ
  2. Phấn khích

Câu hỏi thường gặp

乐呵呵 nghĩa là gì?

乐呵呵 (lèhēhē) nghĩa là vui vẻ, phấn khích.

乐呵呵 đọc thế nào?

乐呵呵 đọc là lèhēhē (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.