TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

乐在其中

lèzàiqízhōng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 樂在其中

Âm Hán Việt LẠC TẠI KỲ TRUNG

乐在其中 nghĩa là Tìm thấy niềm vui trong việc gì đó.

Nghĩa của 乐在其中

lèzàiqízhōng

LẠC TẠI KỲ TRUNGCụm từphồn thể 樂在其中
  1. thành ngữ Tìm thấy niềm vui trong việc gì đó

Câu hỏi thường gặp

乐在其中 nghĩa là gì?

乐在其中 (lèzàiqízhōng) nghĩa là Tìm thấy niềm vui trong việc gì đó.

乐在其中 đọc thế nào?

乐在其中 đọc là lèzàiqízhōng (pinyin).

Âm Hán Việt của 乐在其中 là gì?

Âm Hán Việt của 乐在其中 là "lạc tại kỳ trung".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.