TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

乐坛

yuètán giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 樂壇

Âm Hán Việt NHẠC ĐÀN

乐坛 nghĩa là giới âm nhạc, thế giới âm nhạc.

Nghĩa của 乐坛

yuètán

NHẠC ĐÀNDanh từphồn thể 樂壇
  1. Giới âm nhạc
  2. Thế giới âm nhạc

Câu hỏi thường gặp

乐坛 nghĩa là gì?

乐坛 (yuètán) nghĩa là giới âm nhạc, thế giới âm nhạc.

乐坛 đọc thế nào?

乐坛 đọc là yuètán (pinyin).

Âm Hán Việt của 乐坛 là gì?

Âm Hán Việt của 乐坛 là "nhạc đàn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.