TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

乐捐

lèjuān giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 樂捐

Âm Hán Việt LẠC QUYÊN

乐捐 nghĩa là quyên góp.

Nghĩa của 乐捐

lèjuān

LẠC QUYÊNĐộng từphồn thể 樂捐
  1. Quyên góp

Câu hỏi thường gặp

乐捐 nghĩa là gì?

乐捐 (lèjuān) nghĩa là quyên góp.

乐捐 đọc thế nào?

乐捐 đọc là lèjuān (pinyin).

Âm Hán Việt của 乐捐 là gì?

Âm Hán Việt của 乐捐 là "lạc quyên".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.