TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

乐昌之镜

lèchāngzhījìng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 樂昌之鏡

Âm Hán Việt LẠC XƯƠNG CHI KÍNH

乐昌之镜 nghĩa là Vợ chồng đoàn tụ hạnh phúc.

Nghĩa của 乐昌之镜

lèchāngzhījìng

LẠC XƯƠNG CHI KÍNHphồn thể 樂昌之鏡
  1. Vợ chồng đoàn tụ hạnh phúc

Câu hỏi thường gặp

乐昌之镜 nghĩa là gì?

乐昌之镜 (lèchāngzhījìng) nghĩa là Vợ chồng đoàn tụ hạnh phúc.

乐昌之镜 đọc thế nào?

乐昌之镜 đọc là lèchāngzhījìng (pinyin).

Âm Hán Việt của 乐昌之镜 là gì?

Âm Hán Việt của 乐昌之镜 là "lạc xương chi kính".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.