TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

乐昌分镜

lèchāngfēnjìng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 樂昌分鏡

Âm Hán Việt LẠC XƯƠNG PHÂN KÍNH

乐昌分镜 nghĩa là Vợ chồng đoàn tụ hạnh phúc.

Nghĩa của 乐昌分镜

lèchāngfēnjìng

LẠC XƯƠNG PHÂN KÍNHphồn thể 樂昌分鏡
  1. Vợ chồng đoàn tụ hạnh phúc

Câu hỏi thường gặp

乐昌分镜 nghĩa là gì?

乐昌分镜 (lèchāngfēnjìng) nghĩa là Vợ chồng đoàn tụ hạnh phúc.

乐昌分镜 đọc thế nào?

乐昌分镜 đọc là lèchāngfēnjìng (pinyin).

Âm Hán Việt của 乐昌分镜 là gì?

Âm Hán Việt của 乐昌分镜 là "lạc xương phân kính".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.