TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

乐蜀

Lèshǔ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 樂蜀

Âm Hán Việt LẠC THỤC

乐蜀 nghĩa là thành phố Luxor, Ai Cập.

Nghĩa của 乐蜀

Lèshǔ

LẠC THỤCTên riêngphồn thể 樂蜀tên riêng
  1. Thành phố Luxor, Ai Cập (phiên âm tiếng Quảng Đông)

Câu hỏi thường gặp

乐蜀 nghĩa là gì?

乐蜀 (lèshǔ) nghĩa là thành phố Luxor, Ai Cập.

乐蜀 đọc thế nào?

乐蜀 đọc là Lèshǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 乐蜀 là gì?

Âm Hán Việt của 乐蜀 là "lạc thục".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.