TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

乐见

lèjiàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 樂見

Âm Hán Việt LẠC KIẾN

乐见 nghĩa là vui mừng khi thấy, nhìn nhận tích cực.

Nghĩa của 乐见

lèjiàn

LẠC KIẾNĐộng từphồn thể 樂見
  1. Vui mừng khi thấy (một tình huống, sự việc, v.v.); nhìn nhận tích cực

Thành ngữ có 乐见

Câu hỏi thường gặp

乐见 nghĩa là gì?

乐见 (lèjiàn) nghĩa là vui mừng khi thấy, nhìn nhận tích cực.

乐见 đọc thế nào?

乐见 đọc là lèjiàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 乐见 là gì?

Âm Hán Việt của 乐见 là "lạc kiến".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.