TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

乐队

yuèduì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 樂隊

Âm Hán Việt NHẠC ĐỘI
Lượng từ đi kèm: 支 (zhī)

乐队 nghĩa là ban nhạc, nhóm nhạc.

Nghĩa của 乐队

yuèduì

NHẠC ĐỘIDanh từphồn thể 樂隊
  1. Ban nhạc
  2. Nhóm nhạc

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 乐队

Đồng nghĩa

Từ ghép có 乐队

Câu hỏi thường gặp

乐队 nghĩa là gì?

乐队 (yuèduì) nghĩa là ban nhạc, nhóm nhạc.

乐队 đọc thế nào?

乐队 đọc là yuèduì (pinyin).

Âm Hán Việt của 乐队 là gì?

Âm Hán Việt của 乐队 là "nhạc đội".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.