乐队
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 樂隊
Lượng từ đi kèm: 支 (zhī)
乐队 nghĩa là ban nhạc, nhóm nhạc.
Nghĩa của 乐队
yuèduì
NHẠC ĐỘIDanh từphồn thể 樂隊- Ban nhạc
- Nhóm nhạc
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 乐队
Đồng nghĩa
Từ ghép có 乐队
Câu hỏi thường gặp
乐队 nghĩa là gì?
乐队 (yuèduì) nghĩa là ban nhạc, nhóm nhạc.
乐队 đọc thế nào?
乐队 đọc là yuèduì (pinyin).
Âm Hán Việt của 乐队 là gì?
Âm Hán Việt của 乐队 là "nhạc đội".