TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

乐道

lèdào giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 樂道

Âm Hán Việt LẠC ĐẠO

乐道 nghĩa là Thích thú nói về điều gì đó.

Nghĩa của 乐道

lèdào

LẠC ĐẠOĐộng từ, Danh từphồn thể 樂道
  1. Thích thú nói về điều gì đó
  2. Tìm thấy niềm vui trong việc làm theo niềm tin của mình

Từ ghép có 乐道

Thành ngữ có 乐道

  • 安贫乐道 — Hài lòng với sự nghèo khó và nỗ lực tu dưỡng đạo đức

Câu hỏi thường gặp

乐道 nghĩa là gì?

乐道 (lèdào) nghĩa là Thích thú nói về điều gì đó.

乐道 đọc thế nào?

乐道 đọc là lèdào (pinyin).

Âm Hán Việt của 乐道 là gì?

Âm Hán Việt của 乐道 là "lạc đạo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.