TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

乒乓球

pīngpāngqiú giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BINH BANG CẦU
Lượng từ đi kèm: 个 (gè)

乒乓球 nghĩa là bóng bàn.

Nghĩa của 乒乓球

pīngpāngqiú

BINH BANG CẦUDanh từ
  1. Bóng bàn
  2. Ping-pong
  3. Quả bóng bàn

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 乒乓球

Đồng nghĩa

Từ ghép có 乒乓球

Câu hỏi thường gặp

乒乓球 nghĩa là gì?

乒乓球 (pīngpāngqiú) nghĩa là bóng bàn.

乒乓球 đọc thế nào?

乒乓球 đọc là pīngpāngqiú (pinyin).

Âm Hán Việt của 乒乓球 là gì?

Âm Hán Việt của 乒乓球 là "binh bang cầu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.