乔冠华 nghĩa là Qiao Guanhua (1913-1973), chính trị gia và nhà ngoại giao Trung Quốc.
Nghĩa của 乔冠华
Qiáo Guànhuá
KIỀU QUÁN HOAphồn thể 喬冠華tên riêng
Qiao Guanhua (1913-1973), chính trị gia và nhà ngoại giao Trung Quốc
Câu hỏi thường gặp
乔冠华 nghĩa là gì?
乔冠华 (qiáo guànhuá) nghĩa là Qiao Guanhua (1913-1973), chính trị gia và nhà ngoại giao Trung Quốc.
乔冠华 đọc thế nào?
乔冠华 đọc là Qiáo Guànhuá (pinyin).
Âm Hán Việt của 乔冠华 là gì?
Âm Hán Việt của 乔冠华 là "kiều quán hoa".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.