TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

乔叟

Qiáosǒu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 喬叟

Âm Hán Việt KIỀU TẨU

乔叟 nghĩa là Geoffrey Chaucer (1343-1400), nhà thơ Anh, tác giả của The Canterbury Tales 坎特伯雷故事集 (Kǎntèbóléi Gùshì Jí).

Nghĩa của 乔叟

Qiáosǒu

KIỀU TẨUTên riêngphồn thể 喬叟tên riêng
  1. Geoffrey Chaucer (1343-1400), nhà thơ Anh, tác giả của The Canterbury Tales 坎特伯雷故事集 (Kǎntèbóléi Gùshì Jí)

Câu hỏi thường gặp

乔叟 nghĩa là gì?

乔叟 (qiáosǒu) nghĩa là Geoffrey Chaucer (1343-1400), nhà thơ Anh, tác giả của The Canterbury Tales 坎特伯雷故事集 (Kǎntèbóléi Gùshì Jí).

乔叟 đọc thế nào?

乔叟 đọc là Qiáosǒu (pinyin).

Âm Hán Việt của 乔叟 là gì?

Âm Hán Việt của 乔叟 là "kiều tẩu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.