TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

乔迁

qiáoqiān giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 喬遷

Âm Hán Việt KIỀU THIÊN

乔迁 nghĩa là chuyển đến, thăng chức.

Nghĩa của 乔迁

qiáoqiān

KIỀU THIÊNĐộng từphồn thể 喬遷
  1. Chuyển đến (nơi tốt hơn)
  2. Thăng chức

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 乔迁

Đồng nghĩa

Thành ngữ có 乔迁

  • 乔迁之喜 — Chúc mừng chuyển nhà hoặc thăng chức (thành ngữ); Chúc mừng nhà mới!

Câu hỏi thường gặp

乔迁 nghĩa là gì?

乔迁 (qiáoqiān) nghĩa là chuyển đến, thăng chức.

乔迁 đọc thế nào?

乔迁 đọc là qiáoqiān (pinyin).

Âm Hán Việt của 乔迁 là gì?

Âm Hán Việt của 乔迁 là "kiều thiên".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.