TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

乖乖

guāiguāi giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt QUAI QUAI

乖乖 nghĩa là ngoan ngoãn.

Nghĩa của 乖乖

guāiguāi

QUAI QUAIDanh từ, Tính từ
  1. dùng cho trẻ em Ngoan ngoãn
  2. Một cách ngoan ngoãn
  3. cách gọi yêu thương trẻ em Cưng
  4. Ngọt ngào

guāiguai

Thán từ
  1. Lạy chúa tôi!
  2. Ôi trời ơi!

Từ ghép có 乖乖

Câu hỏi thường gặp

乖乖 nghĩa là gì?

乖乖 (guāiguāi, guāiguai) nghĩa là ngoan ngoãn.

乖乖 đọc thế nào?

乖乖 đọc là guāiguāi (pinyin).

Âm Hán Việt của 乖乖 là gì?

Âm Hán Việt của 乖乖 là "quai quai".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.