TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

乖

guāi giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt QUAI
Bộ thủ: 丿 (triệt) · bộ số 4 Số nét: 8 Cấu tạo: ⿻千北 Mọi âm Hán Việt của chữ: quai, quái

乖 nghĩa là ngoan ngoãn, cư xử tốt, thông minh.

Nghĩa của 乖

guāi

QUAI
  1. dùng cho trẻ em Ngoan ngoãn, cư xử tốt
  2. Thông minh
  3. Lanh lợi
  4. Nhanh nhẹn
  5. Bướng bỉnh
  6. Trái lý
  7. Bất thường
  8. Không bình thường

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 乖

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Từ ghép có 乖

Thành ngữ có 乖

  • 时乖命蹇 — Thời vận xấu, số phận không may
  • 讨好卖乖 — Lấy lòng bằng cách tỏ ra vâng lời

Câu hỏi thường gặp

乖 nghĩa là gì?

乖 (guāi) nghĩa là ngoan ngoãn, cư xử tốt, thông minh.

乖 đọc thế nào?

乖 đọc là guāi (pinyin).

Âm Hán Việt của 乖 là gì?

Âm Hán Việt của 乖 là "quai".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.