乖
giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 丿 (triệt) · bộ số 4 Số nét: 8 Cấu tạo: ⿻千北 Mọi âm Hán Việt của chữ: quai, quái
乖 nghĩa là ngoan ngoãn, cư xử tốt, thông minh.
Nghĩa của 乖
guāi
QUAI- dùng cho trẻ em Ngoan ngoãn, cư xử tốt
- Thông minh
- Lanh lợi
- Nhanh nhẹn
- Bướng bỉnh
- Trái lý
- Bất thường
- Không bình thường
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 乖
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Từ ghép có 乖
Thành ngữ có 乖
Câu hỏi thường gặp
乖 nghĩa là gì?
乖 (guāi) nghĩa là ngoan ngoãn, cư xử tốt, thông minh.
乖 đọc thế nào?
乖 đọc là guāi (pinyin).
Âm Hán Việt của 乖 là gì?
Âm Hán Việt của 乖 là "quai".