TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

乖顺

guāishùn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 乖順

Âm Hán Việt QUAI THUẬN

乖顺 nghĩa là ngoan ngoãn.

Nghĩa của 乖顺

guāishùn

QUAI THUẬNphồn thể 乖順
  1. thông tục Ngoan ngoãn

Câu hỏi thường gặp

乖顺 nghĩa là gì?

乖顺 (guāishùn) nghĩa là ngoan ngoãn.

乖顺 đọc thế nào?

乖顺 đọc là guāishùn (pinyin).

Âm Hán Việt của 乖顺 là gì?

Âm Hán Việt của 乖顺 là "quai thuận".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.