乘人不备 (chéngrénbùbèi) nghĩa là Lợi dụng lúc ai đó không phòng bị.
乘人不备 đọc thế nào?
乘人不备 đọc là chéngrénbùbèi (pinyin).
Âm Hán Việt của 乘人不备 là gì?
Âm Hán Việt của 乘人不备 là "thừa nhân bất bị".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.