TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

乘人不备

chéngrénbùbèi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 乘人不備

Âm Hán Việt THỪA NHÂN BẤT BỊ

乘人不备 nghĩa là Lợi dụng lúc ai đó không phòng bị.

Nghĩa của 乘人不备

chéngrénbùbèi

THỪA NHÂN BẤT BỊphồn thể 乘人不備
  1. thành ngữ Lợi dụng lúc ai đó không phòng bị
  2. Tấn công bất ngờ

Câu hỏi thường gặp

乘人不备 nghĩa là gì?

乘人不备 (chéngrénbùbèi) nghĩa là Lợi dụng lúc ai đó không phòng bị.

乘人不备 đọc thế nào?

乘人不备 đọc là chéngrénbùbèi (pinyin).

Âm Hán Việt của 乘人不备 là gì?

Âm Hán Việt của 乘人不备 là "thừa nhân bất bị".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.