TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

乘凉

chéngliáng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 乘涼

Âm Hán Việt THỪA LƯƠNG

乘凉 nghĩa là Hóng mát dưới bóng râm.

Nghĩa của 乘凉

chéngliáng

THỪA LƯƠNGĐộng từphồn thể 乘涼
  1. Hóng mát dưới bóng râm

Câu hỏi thường gặp

乘凉 nghĩa là gì?

乘凉 (chéngliáng) nghĩa là Hóng mát dưới bóng râm.

乘凉 đọc thế nào?

乘凉 đọc là chéngliáng (pinyin).

Âm Hán Việt của 乘凉 là gì?

Âm Hán Việt của 乘凉 là "thừa lương".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.