乘兴 nghĩa là khi đang hào hứng, cảm thấy phấn chấn.
Nghĩa của 乘兴
chéngxìng
THỪA HỨNGPhó từphồn thể 乘興
Khi đang hào hứng
Cảm thấy phấn chấn
Bốc đồng
Câu hỏi thường gặp
乘兴 nghĩa là gì?
乘兴 (chéngxìng) nghĩa là khi đang hào hứng, cảm thấy phấn chấn.
乘兴 đọc thế nào?
乘兴 đọc là chéngxìng (pinyin).
Âm Hán Việt của 乘兴 là gì?
Âm Hán Việt của 乘兴 là "thừa hứng".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.