TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

乘兴

chéngxìng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 乘興

Âm Hán Việt THỪA HỨNG

乘兴 nghĩa là khi đang hào hứng, cảm thấy phấn chấn.

Nghĩa của 乘兴

chéngxìng

THỪA HỨNGPhó từphồn thể 乘興
  1. Khi đang hào hứng
  2. Cảm thấy phấn chấn
  3. Bốc đồng

Câu hỏi thường gặp

乘兴 nghĩa là gì?

乘兴 (chéngxìng) nghĩa là khi đang hào hứng, cảm thấy phấn chấn.

乘兴 đọc thế nào?

乘兴 đọc là chéngxìng (pinyin).

Âm Hán Việt của 乘兴 là gì?

Âm Hán Việt của 乘兴 là "thừa hứng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.