TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

乘务员

chéngwùyuán giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 乘務員

Âm Hán Việt THỪA VỤ VIÊN

乘务员 nghĩa là Nhân viên phục vụ trên máy bay, tàu hỏa, thuyền, v.v.

Nghĩa của 乘务员

chéngwùyuán

THỪA VỤ VIÊNDanh từphồn thể 乘務員
  1. Nhân viên phục vụ trên máy bay, tàu hỏa, thuyền, v.v.

Từ ghép có 乘务员

Câu hỏi thường gặp

乘务员 nghĩa là gì?

乘务员 (chéngwùyuán) nghĩa là Nhân viên phục vụ trên máy bay, tàu hỏa, thuyền, v.v.

乘务员 đọc thế nào?

乘务员 đọc là chéngwùyuán (pinyin).

Âm Hán Việt của 乘务员 là gì?

Âm Hán Việt của 乘务员 là "thừa vụ viên".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.