TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

乘势

chéngshì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 乘勢

Âm Hán Việt THỪA THẾ

乘势 nghĩa là nắm bắt cơ hội.

Nghĩa của 乘势

chéngshì

THỪA THẾĐộng từphồn thể 乘勢
  1. Nắm bắt cơ hội
  2. Hành động khi thời cơ đến

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 乘势

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

乘势 nghĩa là gì?

乘势 (chéngshì) nghĩa là nắm bắt cơ hội.

乘势 đọc thế nào?

乘势 đọc là chéngshì (pinyin).

Âm Hán Việt của 乘势 là gì?

Âm Hán Việt của 乘势 là "thừa thế".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.