TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

乘坚策肥

chéngjiāncèféi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 乘堅策肥

Âm Hán Việt THỪA KIÊN SÁCH PHÌ

乘坚策肥 nghĩa là sống trong xa hoa.

Nghĩa của 乘坚策肥

chéngjiāncèféi

THỪA KIÊN SÁCH PHÌphồn thể 乘堅策肥
  1. Sống trong xa hoa
  2. nghĩa đen Cưỡi cỗ xe vững chãi kéo bởi ngựa béo

Câu hỏi thường gặp

乘坚策肥 nghĩa là gì?

乘坚策肥 (chéngjiāncèféi) nghĩa là sống trong xa hoa.

乘坚策肥 đọc thế nào?

乘坚策肥 đọc là chéngjiāncèféi (pinyin).

Âm Hán Việt của 乘坚策肥 là gì?

Âm Hán Việt của 乘坚策肥 là "thừa kiên sách phì".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.