乘客
giọng máy của trình duyệt
乘客 nghĩa là hành khách.
Nghĩa của 乘客
chéngkè
THỪA KHÁCHDanh từ- Hành khách
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 乘客
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với 乘客
- 万幸,没乘客受伤。 Rất may, không có hành khách nào bị thương.Tatoeba #2624589
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
乘客 nghĩa là gì?
乘客 (chéngkè) nghĩa là hành khách.
乘客 đọc thế nào?
乘客 đọc là chéngkè (pinyin).
Âm Hán Việt của 乘客 là gì?
Âm Hán Việt của 乘客 là "thừa khách".