TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

乘法表

chéngfǎbiǎo giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THỪA PHÁP BIỂU

乘法表 nghĩa là bảng cửu chương.

Nghĩa của 乘法表

chéngfǎbiǎo

THỪA PHÁP BIỂU
  1. Bảng cửu chương

Câu hỏi thường gặp

乘法表 nghĩa là gì?

乘法表 (chéngfǎbiǎo) nghĩa là bảng cửu chương.

乘法表 đọc thế nào?

乘法表 đọc là chéngfǎbiǎo (pinyin).

Âm Hán Việt của 乘法表 là gì?

Âm Hán Việt của 乘法表 là "thừa pháp biểu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.