乘火打劫 nghĩa là Tận dụng lúc người khác gặp bất hạnh.
Nghĩa của 乘火打劫
chénghuǒdǎjié
THỪA HỎA ĐẢ KIẾP
Tận dụng lúc người khác gặp bất hạnh
Cướp bóc
Câu hỏi thường gặp
乘火打劫 nghĩa là gì?
乘火打劫 (chénghuǒdǎjié) nghĩa là Tận dụng lúc người khác gặp bất hạnh.
乘火打劫 đọc thế nào?
乘火打劫 đọc là chénghuǒdǎjié (pinyin).
Âm Hán Việt của 乘火打劫 là gì?
Âm Hán Việt của 乘火打劫 là "thừa hỏa đả kiếp".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.