TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

乘虚

chéngxū giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 乘虛

Âm Hán Việt THỪA HƯ

乘虚 nghĩa là tận dụng lúc yếu.

Nghĩa của 乘虚

chéngxū

THỪA HƯĐộng từphồn thể 乘虛
  1. Tận dụng lúc yếu

Thành ngữ có 乘虚

  • 乘虚而入 — Thừa cơ xâm nhập (thành ngữ); lợi dụng sơ hở

Câu hỏi thường gặp

乘虚 nghĩa là gì?

乘虚 (chéngxū) nghĩa là tận dụng lúc yếu.

乘虚 đọc thế nào?

乘虚 đọc là chéngxū (pinyin).

Âm Hán Việt của 乘虚 là gì?

Âm Hán Việt của 乘虚 là "thừa hư".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.