乘虚而入 (chéngxū'érrù) nghĩa là thừa cơ xâm nhập, lợi dụng sơ hở.
乘虚而入 đọc thế nào?
乘虚而入 đọc là chéngxū'érrù (pinyin).
Âm Hán Việt của 乘虚而入 là gì?
Âm Hán Việt của 乘虚而入 là "thừa hư nhi nhập".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.