TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

乘警

chéngjǐng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THỪA CẢNH

乘警 nghĩa là cảnh sát trên tàu, trưởng tàu an ninh.

Nghĩa của 乘警

chéngjǐng

THỪA CẢNHDanh từ
  1. Cảnh sát trên tàu
  2. Trưởng tàu an ninh

Câu hỏi thường gặp

乘警 nghĩa là gì?

乘警 (chéngjǐng) nghĩa là cảnh sát trên tàu, trưởng tàu an ninh.

乘警 đọc thế nào?

乘警 đọc là chéngjǐng (pinyin).

Âm Hán Việt của 乘警 là gì?

Âm Hán Việt của 乘警 là "thừa cảnh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.