乘警 nghĩa là cảnh sát trên tàu, trưởng tàu an ninh.
Nghĩa của 乘警
chéngjǐng
THỪA CẢNHDanh từ
Cảnh sát trên tàu
Trưởng tàu an ninh
Câu hỏi thường gặp
乘警 nghĩa là gì?
乘警 (chéngjǐng) nghĩa là cảnh sát trên tàu, trưởng tàu an ninh.
乘警 đọc thế nào?
乘警 đọc là chéngjǐng (pinyin).
Âm Hán Việt của 乘警 là gì?
Âm Hán Việt của 乘警 là "thừa cảnh".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.