TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

乘风破浪

chéngfēngpòlàng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 乘風破浪

Âm Hán Việt THỪA PHONG PHÁ LÃNG

乘风破浪 nghĩa là đạp gió rẽ sóng, có hoài bão lớn.

Nghĩa của 乘风破浪

chéngfēngpòlàng

THỪA PHONG PHÁ LÃNGCụm từphồn thể 乘風破浪
  1. Đạp gió rẽ sóng (thành ngữ); có hoài bão lớn

Câu hỏi thường gặp

乘风破浪 nghĩa là gì?

乘风破浪 (chéngfēngpòlàng) nghĩa là đạp gió rẽ sóng, có hoài bão lớn.

乘风破浪 đọc thế nào?

乘风破浪 đọc là chéngfēngpòlàng (pinyin).

Âm Hán Việt của 乘风破浪 là gì?

Âm Hán Việt của 乘风破浪 là "thừa phong phá lãng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.