TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

乘龙

chénglóng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 乘龍

Âm Hán Việt THỪA LONG

乘龙 nghĩa là cưỡi rồng, chết.

Nghĩa của 乘龙

chénglóng

THỪA LONGĐộng từphồn thể 乘龍
  1. Cưỡi rồng
  2. Chết (của hoàng đế và vua)

Thành ngữ có 乘龙

Câu hỏi thường gặp

乘龙 nghĩa là gì?

乘龙 (chénglóng) nghĩa là cưỡi rồng, chết.

乘龙 đọc thế nào?

乘龙 đọc là chénglóng (pinyin).

Âm Hán Việt của 乘龙 là gì?

Âm Hán Việt của 乘龙 là "thừa long".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.