TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

乙二醇

yǐ'èrchún giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ẤT NHỊ THUẦN

乙二醇 nghĩa là Glycol.

Nghĩa của 乙二醇

yǐ'èrchún

ẤT NHỊ THUẦNDanh từ
  1. Glycol
  2. Ethylene glycol C2H4(OH)2 (chất chống đông)

Câu hỏi thường gặp

乙二醇 nghĩa là gì?

乙二醇 (yǐ'èrchún) nghĩa là Glycol.

乙二醇 đọc thế nào?

乙二醇 đọc là yǐ'èrchún (pinyin).

Âm Hán Việt của 乙二醇 là gì?

Âm Hán Việt của 乙二醇 là "ất nhị thuần".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.