TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

乙太

yǐtài giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ẤT THÁI

乙太 nghĩa là Biến thể của 以太 (yǐtài).

Nghĩa của 乙太

yǐtài

ẤT THÁI
  1. Biến thể của 以太 (yǐtài)

Câu hỏi thường gặp

乙太 nghĩa là gì?

乙太 (yǐtài) nghĩa là Biến thể của 以太 (yǐtài).

乙太 đọc thế nào?

乙太 đọc là yǐtài (pinyin).

Âm Hán Việt của 乙太 là gì?

Âm Hán Việt của 乙太 là "ất thái".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.