TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

乙巳

yǐsì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ẤT TỴ

乙巳 nghĩa là Năm thứ bốn mươi hai B6 trong chu kỳ 60 năm, ví dụ: 1965 hoặc 2025.

Nghĩa của 乙巳

yǐsì

ẤT TỴDanh từ
  1. Năm thứ bốn mươi hai B6 trong chu kỳ 60 năm, ví dụ: 1965 hoặc 2025

Câu hỏi thường gặp

乙巳 nghĩa là gì?

乙巳 (yǐsì) nghĩa là Năm thứ bốn mươi hai B6 trong chu kỳ 60 năm, ví dụ: 1965 hoặc 2025.

乙巳 đọc thế nào?

乙巳 đọc là yǐsì (pinyin).

Âm Hán Việt của 乙巳 là gì?

Âm Hán Việt của 乙巳 là "ất tỵ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.