TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

乙方

yǐfāng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ẤT PHƯƠNG

乙方 nghĩa là Bên thứ hai (pháp lý) (đối lập với 甲方 (jiǎfāng)).

Nghĩa của 乙方

yǐfāng

ẤT PHƯƠNGDanh từ
  1. Bên thứ hai (pháp lý) (đối lập với 甲方 (jiǎfāng))

Câu hỏi thường gặp

乙方 nghĩa là gì?

乙方 (yǐfāng) nghĩa là Bên thứ hai (pháp lý) (đối lập với 甲方 (jiǎfāng)).

乙方 đọc thế nào?

乙方 đọc là yǐfāng (pinyin).

Âm Hán Việt của 乙方 là gì?

Âm Hán Việt của 乙方 là "ất phương".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.