乙炔
giọng máy của trình duyệt
乙炔 nghĩa là Acetylene.
Nghĩa của 乙炔
yǐquē
Danh từ- Acetylene
- Ethyne C2H2
Câu hỏi thường gặp
乙炔 nghĩa là gì?
乙炔 (yǐquē) nghĩa là Acetylene.
乙炔 đọc thế nào?
乙炔 đọc là yǐquē (pinyin).
乙炔 nghĩa là Acetylene.
乙炔 (yǐquē) nghĩa là Acetylene.
乙炔 đọc là yǐquē (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.